
| Ngày ban hành: 21/10/2025 | Số/Ký hiệu: Số: 115/BC-THCSNP |
| Ngày hiệu lực: 21/10/2025 | Người ký: Nguyễn Kim Oanh |
| Trích yếu: Báo cáo thường niên | |
| UBND XÃ AN THÀNH TRƯỜNG THCS NGŨ PHÚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 115/BC-THCSNP |
An Thành, ngày 02 tháng 10 năm 2025 |
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Năm 2025
(Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 06 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
-----------
1. Tên cơ sở giáo dục
Trường THCS Ngũ Phúc
2. Địa chỉ: Thôn Bằng Lai - xã An Thành - Thành phố Hải Phòng
- Điện thoại: 02203.720.597
- Email: truongtrunghoccosonguphuc@gmail.com
- Cổng thông tin: thcsnguphuc.haiphong.edu.vn
3. Loại hình: Trường công lập.
Cơ quan quản lý trực tiếp: UBND xã An Thành
Sứ mệnh: Phát triển những giá trị cốt lõi 5 phẩm chất và 10 năng lực của học sinh.
Tầm nhìn: Xây dựng nhà trường có uy tín về chất lượng giáo dục toàn diện, là mô hình giáo dục hiện đại, tiên tiến phù hợp với xu thế phát triển của đất nước và thời kỳ hội nhập. Đào tạo thế hệ học sinh có truyền thống tự hào là học sinh trường THCS Ngũ Phúc, là những công dân có ích cho gia đình và xã hội, là những con người mới XHCN, có phẩm chất đạo đức tốt, có năng lực làm chủ cuộc sống, phát triển đầy đủ về thể lực và trí lực để sống làm việc và hội nhập toàn cầu.
* Xếp loại 2 mặt giáo dục (sau kiểm tra lại)
| Hai mặt GD
| Tổng số HS | Tốt | Khá | (Đạt) | Chưa đạt | ||||
| SL | % | SL | % | SL | % | SL | % | ||
| Học lực | 484 | 79 | 16.3 | 218 | 45.1 | 184 | 37.8 | 4 | 0.8 |
| Rèn luyện | 484 | 366 | 75.3 | 114 | 23.7 | 5 | 1.0 | 0 | 0 |
* Tốt nghiệp THCS: Trên 98%
* Tham gia các cuộc thi, giao lưu
- Thi học sinh giỏi các môn văn lớp 9: xếp thứ 11-13/18 trường trong cụm
- Thi giải Toán và các môn KHTN bằng Tiếng Anh: tham gia cấp xã, có HS tham gia cấp thành phố
- Thi KHKT: có sản phẩm dự thi cấp thành phố
- Thi điền kinh, cờ vua, bơi: Tham gia cấp xã, có HS tham gia cấp thành phố:
- Thi tuyển sinh THPT: 98% học sinh tốt nghiệp THCS tham gia thi tuyển sinh vào 10 và có trên 50% HS/ số HSTN THCS đỗ vào các trường công lập, xếp thứ dưới 223 trường trong thành phố.
- Tham gia đầy đủ các cuộc thi do ngành, liên ngành phát động (Thi ATGT cho nụ cười ngày mai, sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng, thi Viết thư quốc tế UPU, IOE…)
- Thi GV giỏi: 100% giáo viên đủ điều kiện tham gia và đạt giáo viên giỏi trường; giáo viên tham dự cấp xã được công nhận giáo viên giỏi, có giáo viên được khen; có giáo viên tham dự và được công nhận giáo viên giỏi cấp thành phố
- Viết sáng kiến: 100% giáo viên viết sáng kiến, 60% sáng kiến được công nhận cấp xã
* Duy trì sĩ số học sinh: Trên 99%
* Phổ cập giáo dục: Đạt chuẩn mức độ 3
* Thi đua tập thể: Tập thể Lao động Tiên tiến
* Thi đua cá nhân
- CSTĐ cấp cơ sở: 3/24
- LĐTT: 21/24 đ/c
* Thi đua học sinh:
- Tập thể lớp xuất sắc: 4 lớp
- Tập thể lớp tiên tiến: 8 lớp
5. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
Lịch sử hình thành: Trường THCS Ngũ Phúc nằm trên địa bàn xã An Thành, thành phố Hải Phòng. Trường THCS Ngũ Phúc được thành lập năm năm 1959, từ năm 1959 đến năm 1962 có tên gọi là trường Phổ thông Nông Nghiệp. Từ năm 1962 đến năm 1978 đổi tên thành trường Phổ thông cơ sở Ngũ Phúc. Từ năm 1998 trường được tách ra thành trường THCS Ngũ Phúc cho đến nay.
Trường THCS Ngũ Phúc là trường công lập do UBND Huyện Kim Thành thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, đảm bảo kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên, là cơ sở giáo dục phổ thông của hệ thống giáo dục quốc dân, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng; thực hiện chương trình GDPT do Bộ GD&ĐT ban hành trên địa bàn xã An Thành.
- Xây dựng phát triển nhà trường các quy định của Bộ GD&ĐT và nhiệm vụ giáo dục phát triển của địa phương, Thục hiện kiểm định chất lượng GD. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của phát luật.
6. Thông tin người đại diện pháp luật
Người đại diện pháp luật: Nguyễn Kim Oanh
Chức vụ: Hiệu trưởng
Địa chỉ nơi làm việc: Thôn Bằng Lai, - xã An Thành - Thành phố Hải Phòng
Số điện thoại: 0948143681 Gmail: ngoanhhd@gmail.com
7. Tổ chức bộ máy
a. Quyết định thành lập trường
Trường THCS Ngũ Phúc được thành lập năm 1959, sau đó sát nhập thành trường PTCS Ngũ Phúc và được tách ra từ trường phổ thông cơ sở Ngũ Phúc năm 1998 theo Quyết định số 02/TB-UB ngày 02/03/1998.
b. Quyết định điều động, bổ nhiệm, công nhận hiệu trưởng, phó hiệu trưởng cơ sở giáo dục Quyết định bổ nhiệm lại Hiệu trưởng:
Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND xã An Thành Về việc bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ Phó Hiệu trưởng trường THCS Ngũ Phúc.
Quyết định số 416/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND xã An Thành Về việc bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ Hiệu trưởng trường THCS Ngũ Phúc.
c) Quy chế tổ chức và hoạt động
- Cơ chế hoạt động của trường THCS Ngũ Phúc
+ 01 Hiệu trưởng và 01 phó Hiệu trưởng.
+ 01 Hội đồng thi đua khen thưởng.
+ Hội đồng kỷ luật (thành lập khi xử lý kỷ luật theo Điều lệ nhà trường).
+ Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam có: 01 chi bộ gồm 19 đảng viên.
+ Tổ chức Đoàn đội: có 12 chi đội.
+ Ban đại diện CMHS.
+ Các tổ chuyên môn: 02 tổ chuyên môn.
d) Họ và tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử, địa chỉ nơi làm việc, nhiệm vụ, trách nhiệm của lãnh đạo nhà trường
| STT | Họ và tên | Chức vụ | Số điện thoại | Thư điện tử |
| 1 | Nguyễn Kim Oanh | Hiệu trưởng | 0948143681 | |
| 2 | Trần Thị Hải | P. Hiệu trưởng | 0977365687 |
Địa chỉ nơi làm việc: Thôn Bằng Lai, xã An Thành - Thành phố Hải Phòng
8. Các văn bản khác của cơ sở giáo dục
Chiến lược phát triển của cơ sở giáo dục; quy chế dân chủ ở cơ sở của cơ sở giáo dục; các nghị quyết của hội đồng trường; quy định về quản lý hành chính, nhân sự, tài chính; chính sách thu hút, phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; kế hoạch và thông báo tuyển dụng của cơ sở giáo dục và các quy định, quy chế nội bộ khác (nếu có).
Kế hoạch số 65 ngày 10/7/2020 kế hoạch rà soát, bổ sung, chỉnh sửa chiến lược phát triển nhà trường giai đoạn 2020 - 2025 và định hướng chiến lược phát triển giai đoạn 2025 - 2030. Quy chế dân chủ ở cơ sở của cơ sở giáo dục: Quyết định số …..ngày …./9/2025 về việc Về việc Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường” Năm học 2025 - 2026.
| STT | Nội dung | TS | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||
| ĐH | CĐ | TC | IV | III | II | T | K | TB | |||
|
| Tổng số GV, CBQL và NV | 24 | 24 | 0 | 0 | 0 | 6 | 15 | 12 | 9 |
|
| I | Giáo viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Các môn ..... | 14 | 14 |
|
|
| 4 | 10 | 12 | 7 |
|
| 2 | Ngoại ngữ | 2 | 2 |
|
|
|
| 2 | 1 | 1 |
|
| 3 | Âm nhạc | 0 | 0 |
|
|
| 0 | 0 | 0 |
|
|
| 4 | Mỹ Thuật | 1 | 1 |
|
|
|
| 1 | 1 |
|
|
| 5 | Tin học | 1 | 1 |
|
|
| 1 |
| 1 |
|
|
| 6 | Thể dục | 1 | 1 |
|
|
| 1 |
| 1 |
|
|
| II | Cán bộ quản lý | 2 | 2 |
|
|
|
| 2 | 2 |
|
|
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 |
|
|
|
| 1 | 1 |
|
|
| 2 | P. Hiệu trưởng | 1 | 1 |
|
|
|
| 1 | 1 |
|
|
| III | Nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhân viên Y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Kế toán | 1 | 1 |
|
|
| 1 |
|
|
|
|
| 3 | TV-TB | 1 | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Văn thư | 1 | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp
* Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hàng năm theo quy định.
- Hoàn thành bồi dưỡng thường xuyên: 24/24 = 100% trong đó BGH: 02, GV: 19, Nhân viên: 03.
| STT |
Các hạng mục công trình | Số lượng | |||
| Tổng số | Kiên cố | Bán kiên cố | Nhờ, mượn tạm | ||
| 1 | Khối phòng học tập |
|
|
|
|
| 1.1 | Phòng học | 7 | 7 |
|
|
| 1.2 | Phòng học bộ môn Âm nhạc | 1 | 1 |
|
|
| 1.3 | Phòng học bộ môn Mỹ thuật | 1 | 1 |
|
|
| 1.4 | Phòng học bộ môn Khoa học - công nghệ | 4 | 4 |
|
|
| 1.5 | Phòng học bộ môn Tin học | 1 | 1 |
|
|
| 1.6 | Phòng học đa chức năng | 1 | 1 |
|
|
| 1.7 | Phòng học tiếng Anh | 1 | 1 |
|
|
| 2 | Khối phòng hỗ trợ học tập |
|
|
|
|
| 2.1 | Thư viện | 1 | 1 |
|
|
| 2.2 | Phòng thiết bị giáo dục | 1 | 1 |
|
|
| 2.3 | Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập | 0 |
|
|
|
| 2.4 | Phòng Đội Thiếu niên | 1 | 1 |
|
|
| 2.5 | Phòng truyền thống | 1 | 1 |
|
|
| 3 | Khối phụ trợ |
|
|
|
|
| 3.1 | Phòng họp | 1 | 1 |
|
|
| 3.2 | Phòng Y tế trường học | 1 |
| 1 |
|
| 3.3 | Nhà kho |
|
|
|
|
| 3.4 | Khu để xe học sinh | 2 |
| 1 |
|
| 3.5 | Khu vệ sinh học sinh | 3 | 2 | 1 |
|
| 3.6 | Phòng giáo viên | 0 |
|
|
|
| 3.7 | Phòng nghỉ giáo viên | 0 |
|
|
|
| 3.8 | Nhà công vụ cho giáo viên | 0 |
|
|
|
| 4 | Khu sân chơi, thể dục thể thao |
|
|
|
|
| 4.1 | Sân trường | 2400 |
|
|
|
| 4.2 | Sân thể dục thể thao | 0 |
|
|
|
| 4.3 | Nhà đa năng | 0 |
|
|
|
| 5 | Tổng diện tích đất ( m2) | 7775 |
|
|
|
| 6 | Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | 1700 |
|
|
|
| 7 | Diện tích các phòng |
|
|
|
|
| 7.1 | Diện tích phòng học (m2) | 54 |
|
|
|
| 7.2 | Diện tích phòng Thư viện (m2) | 54 |
|
|
|
| 7.3 | Diện tích phòng Ngoại ngữ | 54 |
|
|
|
| 7.4 | Diện tích phòng Tin học | 54 |
|
|
|
| 7.5 | Phòng âm nhạc | 45 |
|
|
|
| 7.6 | Phòng Mĩ thuật | 45 |
|
|
|
| 8 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tỉnh: Bộ) | 12 |
|
|
|
| 8.1 | Tổng số TBDH TT hiện có theo quy định |
|
|
|
|
| 8.1.1 | Khối lớp 6 | 3 |
|
|
|
| 8.1.2 | Khối lớp 7 | 3 |
|
|
|
| 8.1.3 | Khối lớp 8 | 3 |
|
|
|
| 8.1.4 | Khối lớp 9 | 3 |
|
|
|
| 8.2 | Tổng số TBDH TT còn thiếu so theo quy định |
|
|
|
|
| 8.2.1 | Khối lớp 6 | 3 |
|
|
|
| 8.2.2 | Khối lớp 7 | 3 |
|
|
|
| 8.2.3 | Khối lớp 8 | 3 |
|
|
|
| 8.2.4 | Khối lớp 9 | 3 |
|
|
|
| 9 | Tổng số máy tinh đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tỉnh: Bộ) | 20 |
|
|
|
| 10 | Tổng số thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
| 10.1 | Ti vi | 10 |
|
|
|
| 10.2 | Đài cát sét | 0 |
|
|
|
| 10.3 | Máy chiếu | 3 |
|
|
|
| 10.4 | Máy chiếu vật thể | 1 |
|
|
|
| 11 | Nguồn nước sinh hoạt hợp VS | 1 |
|
|
|
| 12 | Nguồn điện lưới | 1 |
|
|
|
| 13 | Kết nối Internet | 3 |
|
|
|
| 14 | Trang Thông tin điện tử (website) của trường | 1 |
|
|
|
| 15 | Tường rào | 1 |
|
|
|
Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục; Kế hoạch cải tiến chất lượng sau đánh giá:
Nhà trường đã thực hiện tự đánh giá chất lượng giáo dục theo các văn bản của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hằng năm đều xây dựng kế hoạch cải tiến chất lượng giáo dục.
Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục
| Tiêu chuẩn, tiêu chí | Kết quả | |||
| Không đạt | Đạt | |||
| Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | ||
| Tiêu chuẩn 1 |
|
|
|
|
| Tiêu chí 1.1 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 1.2 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 1.3 |
| x | x | x |
| Tiêu chí 1.4 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 1.5 |
| x | x | x |
| Tiêu chí 1.6 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 1.7 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 1.8 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 1.9 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 1.10 |
| x | x | - |
| Tiêu chuẩn 2 |
|
|
|
|
| Tiêu chí 2.1 |
| x | x | x |
| Tiêu chí 2.2 |
| x | x |
|
| Tiêu chí 2.3 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 2.4 |
| x | x | - |
| Tiêu chuẩn 3 |
|
|
|
|
| Tiêu chí 3.1 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 3.2 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 3.3 |
| x | x | x |
| Tiêu chí 3.4 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 3.5 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 3.6 |
| x | x | - |
| Tiêu chuẩn 4 |
|
|
|
|
| Tiêu chí 4.1 |
| x | x | x |
| Tiêu chí 4.2 |
| x | x | x |
| Tiêu chuẩn 5 |
|
|
|
|
| Tiêu chí 5.1 |
| x | x | x |
| Tiêu chí 5.2 |
| x | x | x |
| Tiêu chí 5.3 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 5.4 |
| x | x | - |
| Tiêu chí 5.5 |
| x | x | x |
| Tiêu chí 5.6 |
| x | x | - |
- Mức 1: Đạt 28/28 tiêu chí, tỷ lệ đạt 100%.
- Mức 2: Đạt 28/28 tiêu chí, tỷ lệ đạt 100%.
- Mức 3: Đạt 09/20 tiêu chí, đạt tỷ lệ 45,0 %.
2. Kết luận: Trường đạt kiểm định mức 2.
1. Kế hoạch tuyển sinh: Nhà trường xây dụng kế hoạch tuyển sinh năm học 2025- 2026 (Kế hoạch số 55/KH-HT ngày 05/6/2025 của trường THCS Ngũ Phúc)
Đối tượng tuyển sinh:
Trẻ 11 tuổi sinh năm 2013, trẻ em khuyết tật, trẻ em kém phát triển về thể lực hoặc trí tuệ, trẻ em người dân tộc thiểu số, trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 6 ở độ tuổi từ 11 đến 14 tuổi. Có hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) ở xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Thời gian tuyển sinh:
* Tuyển sinh bằng hình thức trực tiếp: từ ngày 30/5/2025 đến hết ngày 30/6/2025.
|
Khối lớp |
Số học sinh |
Số lớp | Trong đó | ||
| HS nữ | HS khuyết tật | HS KT nữ | |||
| 6 | 116 | 3 | 57 |
|
|
| 7 | 133 | 3 | 68 |
|
|
| 8 | 119 | 3 | 59 | 1 |
|
| 9 | 103 | 3 | 53 | 2 |
|
| Tổng | 471 | 12 | 237 | 3 | 0 |
Số học sinh chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại trường
| Khối lớp | Số HS đầu năm | Số HS chuyển đến | Số HS chuyển đi |
| 6 | 116 |
|
|
| 7 | 133 |
| 01 |
| 8 | 119 | 01 | 01 bỏ học (Hoà 8B) |
| 9 | 103 |
| 02 |
| Toàn trường | 471 |
|
|
- Mức độ hình thành và phát triển năng lực:
| Mức đạt được | Tự chủ tự học | Giao tiếp hợp tác | GQVĐ và Sáng tạo | |||
| Tốt | 254 | 54.0% | 254 | 54.0% | 69 | 14.70% |
| Đạt | 209 | 44.5% | 209 | 44.5% | 394 | 83.82% |
| CCG | 7 | 1.4% | 7 | 1.4% | 7 | 1.4% |
2. Thống kê kết quả đánh giá theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; thống kê số lượng học sinh được lên lớp, học sinh không được lên lớp
- Kết quả xếp loại 2 mặt giáo dục (tính cả học sinh hoà nhập) sau khi thi lại
| TT | Khối | Tổng số HS | Nữ | KẾT QUẢ RÈN LUYỆN | KẾT QUẢ HỌC TẬP | ||||||||||||
| TỐT | KHÁ | ĐẠT | TỐT | KHÁ | ĐẠT | C.ĐẠT | |||||||||||
| SL | Tỉ lệ | SL | Tỉ lệ | SL | Tỉ lệ | SL | Tỉ lệ | SL | Tỉ lệ | SL | Tỉ lệ | SL | Tỉ lệ | ||||
| 1 | 6 | 116 | 58 | 76 | 65.5 | 34 | 29.3 | 6 | 5.2 | 18 | 15.5 | 49 | 42.2 | 47 | 40.6 | 2 | 1.7 |
| 2 | 7 | 134 | 69 | 94 | 70.2 | 33 | 24.6 | 7 | 5.2 | 15 | 11.2 | 54 | 40.3 | 64 | 47.8 | 1 | 0.7 |
| 3 | 8 | 119 | 52 | 99 | 83.2 | 13 | 10.9 | 7 | 5.9 | 13 | 10.9 | 41 | 34.5 | 62 | 52.1 | 3 | 2.5 |
| 4 | 9 | 101 | 52 | 87 | 86.1 | 11 | 10.9 | 3 | 3.0 | 23 | 22.8 | 41 | 40.6 | 36 | 35.6 | 1 | 1,0 |
|
| Cộng | 470 | 231 | 356 | 75.7 | 91 | 19.4 | 23 | 4.9 | 69 | 14.7 | 185 | 39.4 | 209 | 44.5 | 7 | 1.4 |
Học sinh lên lớp 349/369 HS đạt 98.37%, (với 06 em ở lại lớp)
Học sinh tốt nghiệp THCS: 100/101 HS đạt 99.01% (01 HS trượt TN do nghỉ học quá 45 ngày và xếp học lực CĐ)
Căn cứ kế hoạch dự thu - chi năm học 2024-2025;
Căn cứ Quyết định số 3677 ngày 20 tháng 12 năm 2022 của UBND huyện Kim Thành Về việc Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, dự toán ngân sách Nhà nước năm và kế hoạch đầu tư công năm 2023 cho trường THCS Ngũ Phúc.
Căn cứ Quyết định số 2538 ngày 20 tháng 12 năm 2023 của UBND huyện Kim Thành Về việc Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, dự toán ngân sách Nhà nước năm và kế hoạch đầu tư công năm 2024 cho trường THCS Ngũ Phúc.
Nay nhà trường thực hiện công khai quyết toán kinh phí chi tiết như sau:
ĐVT: Nghìn đồng
| STT | NỘI DUNG | Tổng số liệu báo cáo được duyệt quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 | |
| A | Quyết toán thu, nộp ngân sách phí, lệ phí | 6.535.908,55 | 6.535.908,55 | - | 6.535.908,55 | |
| I | Số thu phí, lệ phí | 511.335,25 | 511.335,25 | - | 511.335,25 | |
| 1 | Học phí năm trước chuyển sang | 151.614,25 | 151.614,25 |
| 151.614,25 | |
| 2 | Học phí năm 2024 | 359.721,00 | 359.721,00 |
| 359.721,00 | |
| II | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 6.024.573,30 | 6.024.573,30 | - | 6.024.573,30 | |
| 1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 5.573.211,80 | 5.573.211,80 |
| 5.573.211,80 | |
| 2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 451.361,50 | 451.361,50 |
| 451.361,50 | |
| B | Quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước | 5.960.906,00 | 5.960.906,00 | - | 5.960.906,00 | |
| I | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 5.591.794,30 | 5.591.794,30 | - | 5.591.794,30 | |
| 1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 5.569.836,80 | 5.569.836,80 | - | 5.569.836,80 | |
|
| 6000 | Tiền lương | 2.651.749,6 | 2.651.749,6 | - | 2.651.749,6 |
|
| 6001 | Lương theo ngạch, bậc | 2.651.749,60 | 2.651.749,6 |
| 2.651.749,6 |
|
| 6100 | Phụ cấp lương | 1.564.805,8 | 1.564.805,8 | - | 1.564.805,8 |
|
| 6101 | Phụ cấp chức vụ | 32.292,00 | 32.292,0 |
| 32.292,0 |
|
| 6105 | Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ | 247.513,40 | 247.513,4 |
| 247.513,4 |
|
| 6112 | Phụ cấp ưu đãi nghề | 663.063,80 | 663.063,8 |
| 663.063,8 |
|
| 6113 | Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc | 11.520,00 | 11.520,0 |
| 11.520,0 |
|
| 6115 | Phụ cấp thâm niên VK; PC thâm niên nghề | 511.598,40 | 511.598,4 |
| 511.598,4 |
|
| 6149 | Phụ cấp khác | 98.818,20 | 98.818,2 |
| 98.818,2 |
|
| 6150 | Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học | 7.400,0 | 7.400,0 | - | 7.400,0 |
|
| 6199 | Các khoản hỗ trợ khác | 7.400,00 | 7.400,0 |
| 7.400,0 |
|
| 6200 | Tiền thưởng | 22.230,0 | 22.230,0 | - | 22.230,0 |
|
| 6201 | Thưởng thường xuyên | 22.230,00 | 22.230,0 |
| 22.230,0 |
|
| 6250 | Phúc lợi tập thể | 61.000,0 | 61.000,0 | - | 61.000,0 |
|
| 6299 | Chi khác | 61.000,00 | 61.000,0 |
| 61.000,0 |
|
| 6300 | Các khoản đóng góp | 751.582,105 | 751.582,105 | - | 751.582,105 |
|
| 6301 | Bảo hiểm xã hội | 559.876,205 | 559.876,21 |
| 559.876,21 |
|
| 6302 | Bảo hiểm y tế | 95.876,00 | 95.876,00 |
| 95.876,00 |
|
| 6303 | Kinh phí công đoàn | 63.873,00 | 63.873,00 |
| 63.873,00 |
|
| 6304 | Bảo hiểm thất nghiệp | 31.956,90 | 31.956,90 |
| 31.956,90 |
|
| 6400 | Các khoản thanh toán khác cho cá nhân | 150.940,0 | 150.940,0 | - | 150.940,0 |
|
| 6449 | Chi khác | 150.940,00 | 150.940,0 |
| 150.940,0 |
|
| 6500 | Thanh toán dịch vụ công cộng | 22.937,2 | 22.937,2 | - | 22.937,2 |
|
| 6501 | Tiền điện | 18.300,40 | 18.300,4 |
| 18.300,4 |
|
| 6502 | Tiền nước | 4.636,80 | 4.636,8 |
| 4.636,8 |
|
| 6550 | Vật tư văn phòng | 33.805,5 | 33.805,5 | - | 33.805,5 |
|
| 6551 | Văn phòng phẩm | 15.555,50 | 15.555,5 |
| 15.555,5 |
|
| 6552 | Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng | 6.000,00 | 6.000,0 |
| 6.000,0 |
|
| 6553 | Khoán văn phòng phẩm | 12.250,00 | 12.250,0 |
| 12.250,0 |
|
| 6600 | Thông tin, tuyên truyền, liên lạc | 12.507,8 | 12.507,8 | - | 12.507,8 |
|
| 6605 | Thuê bao kênh vệ tinh; Thuê bao cáp truyền hình; Cước phí Internet; Thuê đường truyền mạng | 2.845,80 | 2.845,8 |
| 2.845,8 |
|
| 6608 | Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện | 9.662,00 | 9.662,0 |
| 9.662,0 |
|
| 6700 | Công tác phí | 19.356,9 | 19.356,9 | - | 19.356,9 |
|
| 6701 | Tiền vé máy bay, tàu, xe | 7.981,90 | 7.981,9 |
| 7.981,9 |
|
| 6702 | Phụ cấp công tác phí | 1.825,00 | 1.825,0 |
| 1.825,0 |
|
| 6704 | Khoán công tác phí | 9.550,00 | 9.550,0 |
| 9.550,0 |
|
| 6750 | Chi phí thuê mướn | 45.964,4 | 45.964,4 | - | 45.964,4 |
|
| 6757 | Thuê lao động trong nước | 45.964,40 | 45.964,4 |
| 45.964,4 |
|
| 6900 | Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng | 78.112,095 | 78.112,095 | - | 78.112,095 |
|
| 6907 | Nhà cửa | 21.899,295 | 21.899,295 |
| 21.899,295 |
|
| 6912 | Các thiết bị công nghệ thông tin | 33.194,80 | 33.194,80 |
| 33.194,80 |
|
| 6921 | Đường điện, cấp thoát nước | 18.018,00 | 18.018,00 |
| 18.018,00 |
|
| 6949 | Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác | 5.000,00 | 5.000,0 |
| 5.000,0 |
|
| 6950 | Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn | 14.651,0 | 14.651,0 | - | 14.651,0 |
|
| 6956 | Các thiết bị công nghệ thông tin | 14.651,00 | 14.651,0 |
| 14.651,0 |
|
| 7000 | CP nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành | 94.294,4 | 94.294,4 | - | 94.294,4 |
|
| 7001 | Chi mua hàng hóa, vật tư | 80.465,40 | 80.465,4 |
| 80.465,4 |
|
| 7004 | Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động | 485,00 | 485,0 |
| 485,0 |
|
| 7049 | Chi khác | 13.344,00 | 13.344,0 |
| 13.344,0 |
|
| 7750 | Chi khác | 38.500,0 | 38.500,0 | - | 38.500,0 |
|
| 7799 | Chi các khoản khác | 38.500,00 | 38.500,0 |
| 38.500,0 |
| 2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
| 21.957,5 | 21.957,5 | - | 21.957,5 | |
|
| 7750 | Chi khác | 21.957,5 | 21.957,5 | - | 21.957,5 |
|
| 7766 | Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ | 21.957,50 | 21.957,5 |
| 21.957,5 |
| II | Nguồn kinh phí Học phí | 369.111,7 | 369.111,7 | - | 369.111,7 | |
|
| 6100 | Phụ cấp lương | 298.552,9 | 298.552,9 | - | 298.552,9 |
|
| 6105 | Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ | 240.356,9 | 240.356,9 |
| 240.356,9 |
|
| 6112 | Phụ cấp ưu đãi nghề | 58.196,0 | 58.196,0 |
| 58.196,0 |
|
| 6900 | Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng | 2.275,000 | 2.275,000 | - | 2.275,000 |
|
| 6921 | Đường điện, cấp thoát nước | 2.275,00 | 2.275,00 |
| 2.275,00 |
|
| 7000 | CP nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành | 59.290,0 | 59.290,0 | - | 59.290,0 |
|
| 7049 | Chi khác | 59.290,00 | 59.290,0 |
| 59.290,0 |
|
| 7750 | Chi khác | 8.993,8 | 8.993,8 | - | 8.993,8 |
|
| 7766 | Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ | 4.994,3 | 4.994,3 |
| 4.994,3 |
|
| 7799 | Chi các khoản khác | 3.999,50 | 3.999,5 |
| 3.999,5 |
| C | Kinh phí chuyển sang năm 2025 và Huỷ dự toán | 575.002,55 | 575.002,55 | - | 575.002,55 | |
| I | Số thu phí, lệ phí | 142.223,55 | 142.223,55 | - | 142.223,55 | |
| II | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 432.779,0 | 432.779,0 | - | 432.779,0 | |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ (Hủy dự toán tiết kiệm 5% giảm chi thường xuyên năm 2024 theo quyết định số: 2744/QĐ-UBND ngày 21/10/2024) | 3.375,0 | 3.375,0 |
| 3.375,0 | |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (Hủy dự toán chưa chi hết theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 về việc cấp kinh phí hỗ trợ GV tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn huyện theo quy định tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh) | 8.400,0 | 8.400,0 |
| 8.400,0 | |
| Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (Chuyển nguồn sang năm 2025) | 421.004,0 | 421.004,0 |
| 421.004,0 | ||
2. Công khai dự toán thu chi Ngân sách 6 tháng đầu năm 2025
ĐVT: Nghìn đồng
| STT | NỘI DUNG | Tổng số liệu báo cáo được duyệt quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 | |
| A | Quyết toán thu, nộp ngân sách phí, lệ phí | 7.385.641,55 | 7.385.641,55 | - | 7.385.641,55 | |
| I | Số thu phí, lệ phí | 334.111,05 | 334.111,05 | - | 334.111,05 | |
| 1 | Học phí năm trước chuyển sang | 142.223,55 | 142.223,55 |
| 142.223,55 | |
| 2 | Học phí năm 2025 | 191.887,50 | 191.887,50 |
| 191.887,50 | |
| II | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 7.051.530,50 | 7.051.530,50 | - | 7.051.530,50 | |
| 1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 6.222.540,00 | 6.222.540,00 |
| 6.222.540,00 | |
| 2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 828.990,50 | 828.990,50 | - | 828.990,50 | |
|
| 2.1. Kinh phí năm trước chuyển sang | 421.004,00 | 421.004,00 |
| 421.004,00 | |
|
| 2.2. Kinh | 407.986,50 | 407.986,50 |
| 407.986,50 | |
| B | Quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước | 3.094.234,334 | 3.094.234,334 | - | 3.072.908,334 | |
| I | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 3.072.908,334 | 3.072.908,334 | - | 3.072.908,334 | |
| 1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 3.072.908,334 | 3.072.908,334 | - | 3.072.908,334 | |
|
| 6000 | Tiền lương | 1.624.091,3 | 1.624.091,3 | - | 1.624.091,3 |
|
| 6001 | Lương theo ngạch, bậc | 1.624.091,30 | 1.624.091,3 |
| 1.624.091,3 |
|
| 6100 | Phụ cấp lương | 803.043,6 | 803.043,6 | - | 803.043,6 |
|
| 6101 | Phụ cấp chức vụ | 18.252,00 | 18.252,0 |
| 18.252,0 |
|
| 6105 | Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ | 115.325,00 | 115.325,0 |
| 115.325,0 |
|
| 6112 | Phụ cấp ưu đãi nghề | 347.131,60 | 347.131,6 |
| 347.131,6 |
|
| 6113 | Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc | 7.020,00 | 7.020,0 |
| 7.020,0 |
|
| 6115 | Phụ cấp thâm niên VK; PC thâm niên nghề | 305.276,40 | 305.276,4 |
| 305.276,4 |
|
| 6149 | Phụ cấp khác | 10.038,60 | 10.038,6 |
| 10.038,6 |
|
| 6200 | Tiền thưởng | 26.400,0 | 26.400,0 | - | 26.400,0 |
|
| 6201 | Thưởng thường xuyên | 26.400,00 | 26.400,0 |
| 26.400,0 |
|
| 6250 | Phúc lợi tập thể | 37.500,0 | 37.500,0 | - | 37.500,0 |
|
| 6299 | Chi khác | 37.500,00 | 37.500,0 |
| 37.500,0 |
|
| 6300 | Các khoản đóng góp | 436.054,400 | 436.054,400 | - | 436.054,400 |
|
| 6301 | Bảo hiểm xã hội | 329.317,100 | 329.317,10 |
| 329.317,10 |
|
| 6302 | Bảo hiểm y tế | 56.451,60 | 56.451,60 |
| 56.451,60 |
|
| 6303 | Kinh phí công đoàn | 31.467,20 | 31.467,20 |
| 31.467,20 |
|
| 6304 | Bảo hiểm thất nghiệp | 18.818,50 | 18.818,50 |
| 18.818,50 |
|
| 6400 | Các khoản thanh toán khác cho cá nhân | 5.000,0 | 5.000,0 | - | 5.000,0 |
|
| 6449 | Chi khác | 5.000,00 | 5.000,0 |
| 5.000,0 |
|
| 6500 | Thanh toán dịch vụ công cộng | 16.869,2 | 16.869,2 | - | 16.869,2 |
|
| 6501 | Tiền điện | 12.043,40 | 12.043,4 |
| 12.043,4 |
|
| 6502 | Tiền nước | 4.825,80 | 4.825,8 |
| 4.825,8 |
|
| 6550 | Vật tư văn phòng | 7.562,3 | 7.562,3 | - | 7.562,3 |
|
| 6551 | Văn phòng phẩm | 1.312,30 | 1.312,3 |
| 1.312,3 |
|
| 6553 | Khoán văn phòng phẩm | 6.250,00 | 6.250,0 |
| 6.250,0 |
|
| 6600 | Thông tin, tuyên truyền, liên lạc | 7.003,0 | 7.003,0 | - | 7.003,0 |
|
| 6605 | Thuê bao kênh vệ tinh; Thuê bao cáp truyền hình; Cước phí Internet; Thuê đường truyền mạng | 1.440,00 | 1.440,0 |
| 1.440,0 |
|
| 6608 | Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện | 5.563,00 | 5.563,0 |
| 5.563,0 |
|
| 6700 | Công tác phí | 11.041,6 | 11.041,6 | - | 11.041,6 |
|
| 6701 | Tiền vé máy bay, tàu, xe | 4.991,60 | 4.991,6 |
| 4.991,6 |
|
| 6702 | Phụ cấp công tác phí | 650,00 | 650,0 |
| 650,0 |
|
| 6704 | Khoán công tác phí | 5.400,00 | 5.400,0 |
| 5.400,0 |
|
| 6750 | Chi phí thuê mướn | 18.000,0 | 18.000,0 | - | 18.000,0 |
|
| 6757 | Thuê lao động trong nước | 18.000,00 | 18.000,0 |
| 18.000,0 |
|
| 6900 | Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng | 18.595,000 | 18.595,000 | - | 18.595,000 |
|
| 6912 | Các thiết bị công nghệ thông tin | 18.595,00 | 18.595,00 |
| 18.595,00 |
|
| 7000 | CP nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành | 61.747,934 | 61.747,934 | - | 61.747,934 |
|
| 7001 | Chi mua hàng hóa, vật tư | 19.897,934 | 19.897,934 |
| 19.897,934 |
|
| 7004 | Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động | 2.000,00 | 2.000,0 |
| 2.000,0 |
|
| 7049 | Chi khác | 39.850,00 | 39.850,0 |
| 39.850,0 |
| 2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | - | - | - | - | |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Nguồn kinh phí Học phí | 21.326,0 | 21.326,0 | - | 21.326,0 | |
|
| 6100 | Phụ cấp lương | 16.528,5 | 16.528,5 | - | 16.528,5 |
|
| 6105 | Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ | 16.528,5 | 16.528,5 |
| 16.528,5 |
|
| 7750 | Chi khác | 4.797,5 | 4.797,5 | - | 4.797,5 |
|
| 7766 | Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ | 4.797,5 | 4.797,5 |
| 4.797,5 |
| C | Kinh phí chuyển sang năm 2025 và Huỷ dự toán | 3.462.416,716 | 3.462.416,716 | - | 3.462.416,716 | |
| I | Số thu phí, lệ phí | 312.785,05 | 312.785,05 | - | 312.785,05 | |
| II | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 3.978.622,166 | 3.978.622,166 | - | 3.978.622,166 | |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 3.149.631,666 | 3.149.631,666 |
| 3.149.631,666 | |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 828.990,5 | 828.990,5 |
| 828.990,5 | |
3. Công khai chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm hỗ trợ chi phí học tập và học bổng cho học sinh thuộc diện chính sách năm học 2024-2025
ĐVT: Nghìn đồng
| STT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 |
| A | Quyết toán thu | 6.750,0 | 6.750,0 | - | 6.750,0 |
| 1 | Tiền hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh thuộc diện chính sách năm học 2024-2025 | 6.750,0 | 6.750,0 |
| 6.750,0 |
| 2 | Chi hỗ trợ học bổng cho học sinh thuộc diện chính sách năm học 2024-2025 |
|
|
|
|
| B | Quyết toán chi | 6.750,0 | 6.750,0 | - | 6.750,0 |
| 1 | Chi tiền hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh thuộc diện chính sách năm học 2024-2025 | 6.750,0 | 6.750,0 |
| 6.750,0 |
| 2 | Chi hỗ trợ học bổng cho học sinh thuộc diện chính sách năm học 2024-2025 |
|
|
|
|
4. Công khai các khoản thu - chi ngoài ngân sách năm học 2024-2025
ĐVT: Nghìn đồng
| STT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 |
| A | Quyết toán thu | 1.115.860,84 | 1.115.860,84 | - | 1.115.860,84 |
| 1 | Tiền Bảo hiểm y tế học sinh | 390.957,84 | 390.957,84 |
| 390.957,84 |
| 2 | Tiền Bảo hiểm thân thể học sinh | 89.000,0 | 89.000,0 |
| 89.000,0 |
| 3 | Tiền Dạy thêm - Học thêm | 559.041,0 | 559.041,0 |
| 559.041,0 |
| 4 | Tiền Ôn thi vào lớp 10 | - | - |
| - |
| 5 | Tiền trông xe đạp | 29.090,0 | 29.090,0 |
| 29.090,0 |
| 6 | Tiền nước uống | 19.800,0 | 19.800,0 |
| 19.800,0 |
| 7 | Tiền dọn vệ sinh | 27.972,0 | 27.972,0 |
| 27.972,0 |
| B | Quyết toán chi | 1.094.388,2 | 1.094.388,2 | - | 1.094.388,2 |
| 1 | Nộp cơ quan BHXH Kim Thành | 390.957,8 | 390.957,8 | - | 390.957,8 |
| 2 | Nộp Công ty Bảo Việt Hải Dương | 89.000,0 | 89.000,0 | - | 89.000,0 |
| 3 | Tiền Dạy thêm - Học thêm | 559.041,0 | 559.041,0 | - | 559.041,0 |
|
| - Nộp thuế 2% | 11.181,3 | 11.181,3 |
| 11.181,3 |
|
| - Thanh toán GV trực tiếp dạy | 438.289,8 | 438.289,8 |
| 438.289,8 |
|
| - Thanh toán QL, đôn đốc, kiểm soát thu chi | 82.179,7 | 82.179,7 |
| 82.179,7 |
|
| - Tiền điện, nước | 4.710,3 | 4.710,3 |
| 4.710,3 |
|
| - Tiền giấy thi, bì đựng, phô tô đề thi KSCL | 5.476,7 | 5.476,7 |
| 5.476,7 |
|
| - Sửa chữa điện phòng học | 17.203,2 | 17.203,2 |
| 17.203,2 |
|
| * Số dư: | - | - | - | - |
| 4 | Tiền trông xe đạp | 13.217,4 | 13.217,4 | - | 13.217,4 |
|
| - Nộp thuế 10% | 2.909,0 | 2.909,0 |
| 2.909,0 |
|
| - Thanh toán trông xe đạp | 9.000,0 | 9.000,0 |
| 9.000,0 |
|
| - Thanh toán QL, đôn đốc, kiểm soát thu chi | 1.308,4 | 1.308,4 |
| 1.308,4 |
|
| * Số dư: | 15.872,6 | 15.872,6 | - | 15.872,6 |
| 5 | Tiền nước uống | 14.200,0 | 14.200,0 | - | 14.200,0 |
|
| - Trả tiền nước uống Công ty nước sạch Hải Hà | 14.200,0 | 14.200,0 |
| 14.200,0 |
|
| * Số dư: | 5.600,0 | 5.600,0 | - | 5.600,0 |
| 6 | Tiền vệ sinh | 27.972,0 | 27.972,0 | - | 27.972,0 |
|
| - Tiền công dọn vệ sinh | 22.500,0 | 22.500,0 |
| 22.500,0 |
|
| - Tiền nước tẩy rửa nhà vệ sinh | 5.472,0 | 5.472,0 |
| 5.472,0 |
|
| * Số dư: | - | - | - | - |
| C | Số tiền dư tại ngân hàng | 21.472,6 | 21.472,6 | - | 21.472,6 |
- Duy trì sĩ số 99,78%. Sĩ số cuối năm 470 = 12 lớp (chuyển đến: 03, chuyển đi: 05, bỏ học: 01)
- Huy động 100% học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học vào học lớp 6
- Phổ cập giáo dục THCS: đạt mức độ 3
- HSG lớp 9: Thi học sinh giỏi huyện các môn văn hoá lớp 9: 03 giải (01 giải Ba môn LS& ĐL (phân môn ĐL), 01 giải KK môn Tin học). Xếp thứ 14/18 trường (chưa đạt chỉ tiêu đề ra)
- Nhà trường triển khai mô hình “ Xanh – Sạch – Đẹp – An toàn – Thân thiện”, kết quả: Đạt
- Kết quả thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm 2024-2025: Có 95/98 học sinh tham gia dự thi (02 HS dạng khuyết tật tuyển thẳng). Đỗ nguyện vọng 1 THPT công lập 53/98 HS = 54.1% đạt chỉ tiêu đề ra
Kết luận: Nhà trường đã cải tiến công tác thi đua, cụ thể hóa tiêu chuẩn thi đua thành bảng điểm để các tổ thảo luận và cùng thực hiện. Thực hiện các đợt, phong trào thi đua ngay từ đầu năm học tạo không khí hăng say học tập, làm việc của các thầy cô và học sinh. Dựa vào tiêu chí, nội dung, thang điểm thi đua của trường; các công văn hướng dẫn trường tổ chức họp xét duyệt thi đua theo quy định.
* Kết quả: Danh hiệu đề nghị Tập thể:
- Trường: Lao động tiên tiến
- Danh hiệu Cá nhân:
+ Có 04 đ/c đạt danh hiệu CSTĐCS
+ Có 20 đ/c được chủ tịch huyện khen
+ Có 01 đ/c được chủ tịch tỉnh khen
Trên đây là Báo cáo kết quả thường niên năm 2025 (Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) của trường THCS Ngũ Phúc. (có hiệu lực thi hành từ ngày 02/10/2025)./.
| Nơi nhận: * Gửi bản điện tử:
| HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)
Nguyễn Kim Oanh |