Chào mừng quý khách đến với cổng thông tin trường THCS Ngũ Phúc
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Báo cáo thường niên theo thông tư 09/2024/tt-bgdđt

Cập nhật : 15:16 Thứ ba, 21/10/2025
Lượt đọc : 260
Chia sẻ văn bản
Ngày ban hành: 21/10/2025Số/Ký hiệu: Số: 115/BC-THCSNP
Ngày hiệu lực: 21/10/2025Người ký: Nguyễn Kim Oanh
Trích yếu: Báo cáo thường niên
Nội dung:

UBND XÃ AN THÀNH

TRƯỜNG THCS NGŨ PHÚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 115/BC-THCSNP

 

An Thành, ngày 02 tháng 10 năm 2025

 

                         BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN

                          Năm 2025

(Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 06 năm 2024 của

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

-----------

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở giáo dục

Trường THCS Ngũ Phúc

2. Địa chỉ: Thôn Bằng Lai - xã An Thành - Thành phố Hải Phòng

- Điện thoại: 02203.720.597

- Email: truongtrunghoccosonguphuc@gmail.com

- Cổng thông tin: thcsnguphuc.haiphong.edu.vn

3.  Loại hình: Trường công lập.

Cơ quan quản lý trực tiếp: UBND xã An Thành

  1. Sứmệnh,Tầmnhìn,Mục tiêu.

Sứ mệnh: Phát triển những giá trị cốt lõi 5 phẩm chất và 10 năng lực của học sinh.

Tầm nhìn: Xây dựng nhà trường có uy tín về chất lượng giáo dục toàn diện, là mô hình giáo dục hiện đại, tiên tiến phù hợp với xu thế phát triển của đất nước và thời kỳ hội nhập. Đào tạo thế hệ học sinh có truyền thống tự hào là học sinh trường THCS Ngũ Phúc, là những công dân có ích cho gia đình và xã hội, là những con người mới XHCN, có phẩm chất đạo đức tốt, có năng lực làm chủ cuộc sống, phát triển đầy đủ về thể lực và trí lực để sống làm việc và hội nhập toàn cầu.

                  - Chất lượng hai mặt giáo dục:

* Xếp loại 2 mặt giáo dục (sau kiểm tra lại)

Hai mặt GD

 

Tổng số HS

Tốt

Khá

(Đạt)

Chưa đạt

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Học lực

484

79

16.3

218

45.1

184

37.8

4

0.8

Rèn luyện

484

366

75.3

114

23.7

5

1.0

0

0

  * Tốt nghiệp THCS: Trên 98%

  * Tham gia các cuộc thi, giao lưu 

  - Thi học sinh giỏi các môn văn lớp 9:        xếp thứ 11-13/18 trường trong cụm

  - Thi giải Toán và các môn KHTN bằng Tiếng Anh: tham gia cấp xã, có HS tham gia cấp thành phố

          - Thi KHKT: có sản phẩm dự thi cấp thành phố

          - Thi điền kinh, cờ vua, bơi: Tham gia cấp xã, có HS tham gia cấp thành phố:

- Thi tuyển sinh THPT: 98% học sinh tốt nghiệp THCS tham gia thi tuyển sinh vào 10 và có trên 50% HS/ số HSTN THCS đỗ vào các trường công lập, xếp thứ dưới 223 trường trong thành phố.

  - Tham gia đầy đủ các cuộc thi do ngành, liên ngành phát động (Thi ATGT cho nụ cười ngày mai, sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng, thi Viết thư quốc tế UPU, IOE…)

- Thi GV giỏi: 100% giáo viên đủ điều kiện tham gia và đạt giáo viên giỏi trường; giáo viên tham dự cấp xã được công nhận giáo viên giỏi, có giáo viên được khen; có giáo viên tham dự và được công nhận giáo viên giỏi cấp thành phố

- Viết sáng kiến: 100% giáo viên viết sáng kiến, 60% sáng kiến được công nhận cấp xã 

* Duy trì sĩ số học sinh: Trên 99%

* Phổ cập giáo dục: Đạt chuẩn mức độ 3

* Thi đua tập thể: Tập thể Lao động Tiên tiến

* Thi đua cá nhân

           - CSTĐ cấp cơ sở: 3/24

           - LĐTT: 21/24 đ/c

 * Thi đua học sinh:

- Tập thể lớp xuất sắc: 4 lớp 

- Tập thể lớp tiên tiến: 8 lớp

5. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục

Lịch sử hình thành: Trường THCS Ngũ Phúc nằm trên địa bàn xã An Thành, thành phố Hải Phòng. Trường THCS Ngũ Phúc được thành lập năm năm 1959, từ năm 1959 đến năm 1962 có tên gọi là trường Phổ thông Nông Nghiệp. Từ năm 1962 đến năm 1978 đổi tên thành trường Phổ thông cơ sở  Ngũ Phúc. Từ năm 1998  trường được tách ra thành trường THCS Ngũ Phúc cho đến nay.

Trường THCS Ngũ Phúc là trường công lập do UBND Huyện Kim Thành thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, đảm bảo kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên, là cơ sở giáo dục phổ thông của hệ thống giáo dục quốc dân, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng; thực hiện chương trình GDPT do Bộ GD&ĐT ban hành trên địa bàn xã An Thành.

- Xây dựng phát triển nhà trường các quy định của Bộ GD&ĐT và nhiệm vụ giáo dục phát triển của địa phương, Thục hiện kiểm định chất lượng GD. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của phát luật.

6. Thông tin người đại diện pháp luật

Người đại diện pháp luật: Nguyễn Kim Oanh

Chức vụ: Hiệu trưởng

Địa chỉ nơi làm việc: Thôn Bằng Lai, - xã An Thành -  Thành phố Hải Phòng

Số điện thoại: 0948143681                 Gmail: ngoanhhd@gmail.com

7. Tổ chức bộ máy

a. Quyết định thành lập trường

Trường THCS Ngũ Phúc được thành lập năm 1959, sau đó sát nhập thành trường PTCS Ngũ Phúc và được tách ra từ trường phổ thông cơ sở Ngũ Phúc năm 1998 theo Quyết định số 02/TB-UB ngày 02/03/1998.

b. Quyết định điều động, bổ nhiệm, công nhận hiệu trưởng, phó hiệu trưởng cơ sở giáo dục Quyết định bổ nhiệm lại Hiệu trưởng:

Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND xã An Thành Về việc bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ Phó Hiệu trưởng trường THCS Ngũ Phúc.

Quyết định số 416/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND xã An Thành Về việc bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ Hiệu trưởng trường THCS Ngũ Phúc.

c) Quy chế tổ chức và hoạt động

- Cơ chế hoạt động của trường THCS Ngũ Phúc

  • Sơđồtổchứcbộmáycủacơsởgiáodục

+ 01 Hiệu trưởng và 01 phó Hiệu trưởng.

+ 01 Hội đồng thi đua khen thưởng.

+ Hội đồng kỷ luật (thành lập khi xử lý kỷ luật theo Điều lệ nhà trường).

+ Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam có: 01 chi bộ gồm 19 đảng viên.

+ Tổ chức Đoàn đội: có 12 chi đội.

+ Ban đại diện CMHS.

+ Các tổ chuyên môn: 02 tổ chuyên môn.

d) Họ và tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử, địa chỉ nơi làm việc, nhiệm vụ, trách nhiệm của lãnh đạo nhà trường

 

STT

Họ và tên

Chức vụ

Số điện thoại

Thư điện tử

1

Nguyễn Kim Oanh

Hiệu trưởng

0948143681

ngoanhhd@gmail.com

2

Trần Thị Hải

P. Hiệu trưởng

0977365687

tranthihai120270@gmail.com

 

Địa chỉ nơi làm việc: Thôn Bằng Lai, xã An Thành -  Thành phố Hải Phòng

8. Các văn bản khác của cơ sở giáo dục

Chiến lược phát triển của cơ sở giáo dục; quy chế dân chủ ở cơ sở của cơ sở giáo dục; các nghị quyết của hội đồng trường; quy định về quản lý hành chính, nhân sự, tài chính; chính sách thu hút, phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; kế hoạch và thông báo tuyển dụng của cơ sở giáo dục và các quy định, quy chế nội bộ khác (nếu có).

  • Chiếnlượcpháttriểnnhàtrường:

Kế hoạch số 65  ngày 10/7/2020  kế hoạch rà soát, bổ sung, chỉnh sửa chiến lược phát triển nhà trường giai đoạn 2020 - 2025 và định hướng chiến lược phát triển giai đoạn 2025 - 2030. Quy chế dân chủ ở cơ sở của cơ sở giáo dục: Quyết định số …..ngày …./9/2025 về việc Về việc Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường” Năm học 2025 - 2026.

I.  ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN

STT

Nội dung

TS

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh

nghề nghiệp

Chuẩn nghề

nghiệp

ĐH

CĐ

TC

IV

III

II

T

K

TB

 

Tổng số GV, CBQL và NV

24

24

0

0

0

6

15

12

9

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các môn .....

14

14

 

 

 

4

10

12

7

 

2

Ngoại ngữ

2

2

 

 

 

 

2

1

1

 

3

Âm nhạc

0

0

 

 

 

0

0

0

 

 

4

Mỹ Thuật

1

1

 

 

 

 

1

1

 

 

5

Tin học

1

1

 

 

 

1

 

1

 

 

6

Thể dục

1

1

 

 

 

1

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

 

2

2

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

 

1

1

 

 

2

P. Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

 

1

1

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

TV-TB

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Văn thư

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

          * Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp

  • Hiệutrưởng:PhòngGD&ĐTđánhgiá:Tốt
  • Tổngsốgiáoviênvàphóhiệutrưởng:20 (trongđóTốt:11/20=55.0%; Khá 9/20 = 45%; TB: 0)

* Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hàng năm theo quy định.

- Hoàn thành bồi dưỡng thường xuyên:  24/24 = 100% trong đó BGH: 02, GV: 19, Nhân viên: 03.

 

 

          II. CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

STT

 

Các hạng mục công trình

Số lượng

Tổng số

Kiên cố

Bán kiên cố

Nhờ, mượn tạm

1

Khối phòng học tập

 

 

 

 

1.1

Phòng học

7

7

 

 

1.2

Phòng học bộ môn Âm nhạc

1

1

 

 

1.3

Phòng học bộ môn Mỹ thuật

1

1

 

 

1.4

Phòng học bộ môn Khoa học -

công nghệ

4

4

 

 

1.5

Phòng học bộ môn Tin học

1

1

 

 

1.6

Phòng học đa chức năng

1

1

 

 

1.7

Phòng học tiếng Anh

1

1

 

 

2

Khối phòng hỗ trợ học tập

 

 

 

 

2.1

Thư viện

1

1

 

 

2.2

Phòng thiết bị giáo dục

1

1

 

 

2.3

Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ

giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập

0

 

 

 

2.4

Phòng Đội Thiếu niên

1

1

 

 

2.5

Phòng truyền thống

1

1

 

 

3

Khối phụ trợ

 

 

 

 

3.1

Phòng họp

1

1

 

 

3.2

Phòng Y tế trường học

1

 

1

 

3.3

Nhà kho

 

 

 

 

3.4

Khu để xe học sinh

2

 

1

 

3.5

Khu vệ sinh học sinh

3

2

1

 

3.6

Phòng giáo viên

0

 

 

 

3.7

Phòng nghỉ giáo viên

0

 

 

 

3.8

Nhà công vụ cho giáo viên

0

 

 

 

4

Khu sân chơi, thể dục thể thao

 

 

 

 

4.1

Sân trường

2400

 

 

 

4.2

Sân thể dục thể thao

0

 

 

 

4.3

Nhà đa năng

0

 

 

 

5

Tổng diện tích đất ( m2)

7775

 

 

 

6

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1700

 

 

 

7

Diện tích các phòng

 

 

 

 

7.1

Diện tích phòng học (m2)

54

 

 

 

7.2

Diện tích phòng Thư viện (m2)

54

 

 

 

7.3

Diện tích phòng Ngoại ngữ

54

 

 

 

7.4

Diện tích phòng Tin học

54

 

 

 

7.5

Phòng âm nhạc

45

 

 

 

7.6

Phòng Mĩ thuật

45

 

 

 

8

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tỉnh: Bộ)

12

 

 

 

8.1

Tổng số TBDH TT hiện có theo

quy định

 

 

 

 

8.1.1

Khối lớp 6

3

 

 

 

8.1.2

Khối lớp 7

3

 

 

 

8.1.3

Khối lớp 8

3

 

 

 

8.1.4

Khối lớp 9

3

 

 

 

8.2

Tổng số TBDH TT còn thiếu so

theo quy định

 

 

 

 

8.2.1

Khối lớp 6

3

 

 

 

8.2.2

Khối lớp 7

3

 

 

 

8.2.3

Khối lớp 8

3

 

 

 

8.2.4

Khối lớp 9

3

 

 

 

9

Tổng số máy tinh đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị

tỉnh: Bộ)

20

 

 

 

10

Tổng số thiết bị dùng chung

 

 

 

 

10.1

Ti vi

10

 

 

 

10.2

Đài cát sét

0

 

 

 

10.3

Máy chiếu

3

 

 

 

10.4

Máy chiếu vật thể

1

 

 

 

11

Nguồn nước sinh hoạt hợp VS

1

 

 

 

12

Nguồn điện lưới

1

 

 

 

13

Kết nối Internet

3

 

 

 

14

Trang Thông tin điện tử (website) của trường

1

 

 

 

15

Tường rào

1

 

 

 

 

III. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục; Kế hoạch cải tiến chất lượng sau đánh giá:

Nhà trường đã thực hiện tự đánh giá chất lượng giáo dục theo các văn bản của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hằng năm đều xây dựng kế hoạch cải tiến chất lượng giáo dục.

Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục

  • Nhàtrườngđãthựchiệnđánhgiángoàitheocácvănbảnhướngdẫn.
  • Hằng nămđều xây dựng kế hoạch cải tiến chất lượng giáo dục để khắc phục nhữnghạnchếnhằmđưaphongtràodạyvàhọccủanhàtrườngngàyđượcnânglên. Cụ thể:

TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ

  1. Kếtquảđánhgiá
    • 1.1.Đánhgiá tiêuchíMức1,2và3

 

Tiêu chuẩn,

tiêu chí

Kết quả

Không đạt

Đạt

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tiêu chuẩn 1

 

 

 

 

Tiêu chí 1.1

 

x

x

-

Tiêu chí 1.2

 

x

x

-

Tiêu chí 1.3

 

x

x

x

Tiêu chí 1.4

 

x

x

-

Tiêu chí 1.5

 

x

x

x

Tiêu chí 1.6

 

x

x

-

Tiêu chí 1.7

 

x

x

-

Tiêu chí 1.8

 

x

x

-

Tiêu chí 1.9

 

x

x

-

Tiêu chí 1.10

 

x

x

-

Tiêu chuẩn 2

 

 

 

 

Tiêu chí 2.1

 

x

x

x

Tiêu chí 2.2

 

x

x

 

Tiêu chí 2.3

 

x

x

-

Tiêu chí 2.4

 

x

x

-

Tiêu chuẩn 3

 

 

 

 

Tiêu chí 3.1

 

x

x

-

Tiêu chí 3.2

 

x

x

-

Tiêu chí 3.3

 

x

x

x

Tiêu chí 3.4

 

x

x

-

Tiêu chí 3.5

 

x

x

-

Tiêu chí 3.6

 

x

x

-

Tiêu chuẩn 4

 

 

 

 

Tiêu chí 4.1

 

x

x

x

Tiêu chí 4.2

 

x

x

x

Tiêu chuẩn 5

 

 

 

 

Tiêu chí 5.1

 

x

x

x

Tiêu chí 5.2

 

x

x

x

Tiêu chí 5.3

 

x

x

-

Tiêu chí 5.4

 

x

x

-

Tiêu chí 5.5

 

x

x

x

Tiêu chí 5.6

 

x

x

-

        

         - Mức 1: Đạt 28/28 tiêu chí, tỷ lệ đạt 100%.

- Mức 2: Đạt 28/28 tiêu chí, tỷ lệ đạt 100%.

- Mức 3: Đạt 09/20 tiêu chí, đạt tỷ lệ 45,0 %.

         2. Kết luận: Trường đạt kiểm định mức 2.

I. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

1. Kế hoạch tuyển sinh: Nhà trường xây dụng kế hoạch tuyển sinh năm học 2025- 2026 (Kế hoạch số 55/KH-HT ngày 05/6/2025 của trường THCS Ngũ Phúc)

Đối tượng tuyển sinh:

Trẻ 11 tuổi sinh năm 2013, trẻ em khuyết tật, trẻ em kém phát triển về thể lực hoặc trí tuệ, trẻ em người dân tộc thiểu số, trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 6 ở độ tuổi từ 11 đến 14 tuổi. Có hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) ở xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.

Chỉ tiêu tuyển sinh:

  • Sốlớp:03 lớp
  • SốHS:119học sinh

Thời gian tuyển sinh:

* Tuyển sinh bằng hình thức trực tiếp: từ ngày 30/5/2025 đến hết ngày 30/6/2025.

  1. Thôngtinvềkếtquảgiáodụcthựctếcủanămhọc trước
  • Kếtquảtuyểnsinh:Nămhọc2024 -2025nhàtrườngtuyểnsinh12lớpvới tổng số học sinh là:

 

 

Khối lớp

 

Số học sinh

 

Số lớp

Trong đó

HS nữ

HS khuyết tật

HS KT nữ

6

116

3

57

 

 

7

133

3

68

 

 

8

119

3

59

1

 

9

103

3

53

2

 

Tổng

471

12

237

3

0

Số học sinh chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại trường

 

Khối lớp

Số HS đầu năm

Số HS chuyển đến

Số HS chuyển đi

6

116

 

 

7

133

 

01

8

119

01

01 bỏ học (Hoà 8B)

9

103

 

02

Toàn trường

471

 

 

 

- Mức độ hình thành và phát triển năng lực:

 

Mức đạt được

Tự chủ tự học

Giao tiếp hợp tác

GQVĐ và Sáng tạo

Tốt

254

54.0%

254

54.0%

69

14.70%

Đạt

209

44.5%

209

44.5%

394

83.82%

CCG

7

1.4%

7

1.4%

7

1.4%

         

          2. Thống kê kết quả đánh giá theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; thống kê số lượng học sinh được lên lớp, học sinh không được lên lớp

 - Kết quả xếp loại 2 mặt giáo dục (tính cả học sinh hoà nhập) sau khi thi lại

 

TT

Khối

Tổng số HS

Nữ

KẾT QUẢ RÈN LUYỆN

KẾT QUẢ HỌC TẬP

TỐT

KHÁ

ĐẠT

TỐT

KHÁ

ĐẠT

C.ĐẠT

SL

Tỉ lệ

SL

Tỉ lệ

SL

Tỉ lệ

SL

Tỉ lệ

SL

Tỉ lệ

SL

Tỉ lệ

SL

Tỉ lệ

1

6

116

58

76

65.5

34

29.3

6

5.2

18

15.5

49

42.2

47

40.6

2

1.7

2

7

134

69

94

70.2

33

24.6

7

5.2

15

11.2

54

40.3

64

47.8

1

0.7

3

8

119

52

99

83.2

13

10.9

7

5.9

13

10.9

41

34.5

62

52.1

3

2.5

4

9

101

52

87

86.1

11

10.9

3

3.0

23

22.8

41

40.6

36

35.6

1

1,0

 

Cộng

470

231

356

75.7

91

19.4

23

4.9

69

14.7

185

39.4

209

44.5

7

1.4

 

Học sinh lên lớp 349/369 HS đạt 98.37%, (với 06 em ở lại lớp)

Học sinh tốt nghiệp THCS: 100/101 HS đạt  99.01% (01 HS trượt TN do nghỉ học quá 45 ngày và xếp học lực CĐ)

 

 

II. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH

Căn cứ kế hoạch dự thu - chi năm học 2024-2025;

Căn cứ Quyết định số 3677 ngày 20 tháng 12 năm 2022 của UBND huyện Kim Thành Về việc Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, dự toán ngân sách Nhà nước năm và kế hoạch đầu tư công năm 2023 cho trường THCS Ngũ Phúc.

Căn cứ Quyết định số 2538 ngày 20 tháng 12 năm 2023 của UBND huyện Kim Thành Về việc Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, dự toán ngân sách Nhà nước năm và kế hoạch đầu tư công năm 2024 cho trường THCS Ngũ Phúc.

Nay nhà trường thực hiện công khai quyết toán kinh phí chi tiết như sau:

  1. Công khai dự toán thu chi Ngân sách năm 2024

ĐVT: Nghìn đồng

STT

NỘI DUNG

Tổng số liệu báo cáo được duyệt quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

1

2

3

4

5=4-3

6

A

Quyết toán thu, nộp ngân sách phí, lệ phí

6.535.908,55

6.535.908,55

-

6.535.908,55

I

Số thu phí, lệ phí

511.335,25

511.335,25

-

511.335,25

1

Học phí năm trước chuyển sang

151.614,25

151.614,25

 

151.614,25

2

Học phí năm 2024

359.721,00

359.721,00

 

359.721,00

II

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6.024.573,30

6.024.573,30

-

6.024.573,30

1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

5.573.211,80

5.573.211,80

 

5.573.211,80

2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

451.361,50

451.361,50

 

451.361,50

B

Quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước

5.960.906,00

5.960.906,00

-

5.960.906,00

I

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

5.591.794,30

5.591.794,30

-

5.591.794,30

1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.569.836,80

5.569.836,80

-

5.569.836,80

 

6000

Tiền lương

2.651.749,6

2.651.749,6

-

2.651.749,6

 

6001

Lương theo ngạch, bậc

2.651.749,60

2.651.749,6

 

2.651.749,6

 

6100

Phụ cấp lương

1.564.805,8

1.564.805,8

-

1.564.805,8

 

6101

Phụ cấp chức vụ

32.292,00

32.292,0

 

32.292,0

 

6105

Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ

247.513,40

247.513,4

 

247.513,4

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

663.063,80

663.063,8

 

663.063,8

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc

11.520,00

11.520,0

 

11.520,0

 

6115

Phụ cấp thâm niên VK; PC thâm niên nghề

511.598,40

511.598,4

 

511.598,4

 

6149

Phụ cấp khác

98.818,20

98.818,2

 

98.818,2

 

6150

Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học

7.400,0

7.400,0

-

7.400,0

 

6199

Các khoản hỗ trợ khác

7.400,00

7.400,0

 

7.400,0

 

6200

Tiền thưởng

22.230,0

22.230,0

-

22.230,0

 

6201

Thưởng thường xuyên

22.230,00

22.230,0

 

22.230,0

 

6250

Phúc lợi tập thể

61.000,0

61.000,0

-

61.000,0

 

6299

Chi khác

61.000,00

61.000,0

 

61.000,0

 

6300

Các khoản đóng góp

751.582,105

751.582,105

-

751.582,105

 

6301

Bảo hiểm xã hội

559.876,205

559.876,21

 

559.876,21

 

6302

Bảo hiểm y tế

95.876,00

95.876,00

 

95.876,00

 

6303

Kinh phí công đoàn

63.873,00

63.873,00

 

63.873,00

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

31.956,90

31.956,90

 

31.956,90

 

6400

Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

150.940,0

150.940,0

-

150.940,0

 

6449

Chi khác

150.940,00

150.940,0

 

150.940,0

 

6500

Thanh toán dịch vụ công cộng

22.937,2

22.937,2

-

22.937,2

 

6501

Tiền điện

18.300,40

18.300,4

 

18.300,4

 

6502

Tiền nước

4.636,80

4.636,8

 

4.636,8

 

6550

Vật tư văn phòng

33.805,5

33.805,5

-

33.805,5

 

6551

Văn phòng phẩm

15.555,50

15.555,5

 

15.555,5

 

6552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng

6.000,00

6.000,0

 

6.000,0

 

6553

Khoán văn phòng phẩm

12.250,00

12.250,0

 

12.250,0

 

6600

Thông tin, tuyên truyền, liên lạc

12.507,8

12.507,8

-

12.507,8

 

6605

Thuê bao kênh vệ tinh; Thuê bao cáp truyền hình; Cước phí Internet; Thuê đường truyền mạng

2.845,80

2.845,8

 

2.845,8

 

6608

Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện

9.662,00

9.662,0

 

9.662,0

 

6700

Công tác phí

19.356,9

19.356,9

-

19.356,9

 

6701

Tiền vé máy bay, tàu, xe

7.981,90

7.981,9

 

7.981,9

 

6702

Phụ cấp công tác phí

1.825,00

1.825,0

 

1.825,0

 

6704

Khoán công tác phí

9.550,00

9.550,0

 

9.550,0

 

6750

Chi phí thuê mướn

45.964,4

45.964,4

-

45.964,4

 

6757

Thuê lao động trong nước

45.964,40

45.964,4

 

45.964,4

 

6900

Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng

78.112,095

78.112,095

-

78.112,095

 

6907

Nhà cửa

21.899,295

21.899,295

 

21.899,295

 

6912

Các thiết bị công nghệ thông tin

33.194,80

33.194,80

 

33.194,80

 

6921

Đường điện, cấp thoát nước

18.018,00

18.018,00

 

18.018,00

 

6949

Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác

5.000,00

5.000,0

 

5.000,0

 

6950

Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn

14.651,0

14.651,0

-

14.651,0

 

6956

Các thiết bị công nghệ thông tin

14.651,00

14.651,0

 

14.651,0

 

7000

CP nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

94.294,4

94.294,4

-

94.294,4

 

7001

Chi mua hàng hóa, vật tư

80.465,40

80.465,4

 

80.465,4

 

7004

Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động

485,00

485,0

 

485,0

 

7049

Chi khác

13.344,00

13.344,0

 

13.344,0

 

7750

Chi khác

38.500,0

38.500,0

-

38.500,0

 

7799

Chi các khoản khác

38.500,00

38.500,0

 

38.500,0

2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

21.957,5

21.957,5

-

21.957,5

 

7750

Chi khác

21.957,5

21.957,5

-

21.957,5

 

7766

Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ

21.957,50

21.957,5

 

21.957,5

II

Nguồn kinh phí Học phí

369.111,7

369.111,7

-

369.111,7

 

6100

Phụ cấp lương

298.552,9

298.552,9

-

298.552,9

 

6105

Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ

240.356,9

240.356,9

 

240.356,9

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

58.196,0

58.196,0

 

58.196,0

 

6900

Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng

2.275,000

2.275,000

-

2.275,000

 

6921

Đường điện, cấp thoát nước

2.275,00

2.275,00

 

2.275,00

 

7000

CP nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

59.290,0

59.290,0

-

59.290,0

 

7049

Chi khác

59.290,00

59.290,0

 

59.290,0

 

7750

Chi khác

8.993,8

8.993,8

-

8.993,8

 

7766

Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ

4.994,3

4.994,3

 

4.994,3

 

7799

Chi các khoản khác

3.999,50

3.999,5

 

3.999,5

C

Kinh phí chuyển sang năm 2025 và Huỷ dự toán

575.002,55

575.002,55

-

575.002,55

I

Số thu phí, lệ phí

142.223,55

142.223,55

-

142.223,55

II

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

432.779,0

432.779,0

-

432.779,0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ (Hủy dự toán tiết kiệm 5% giảm chi thường xuyên năm 2024 theo quyết định số: 2744/QĐ-UBND ngày 21/10/2024)

3.375,0

3.375,0

 

3.375,0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (Hủy dự toán chưa chi hết theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 về việc cấp kinh phí hỗ trợ GV tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn huyện theo quy định tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh)

8.400,0

8.400,0

 

8.400,0

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (Chuyển nguồn sang năm 2025)

421.004,0

421.004,0

 

421.004,0

 

 

 

 

 

 

 

2. Công khai dự toán thu chi Ngân sách 6 tháng đầu năm 2025

ĐVT: Nghìn đồng

STT

NỘI DUNG

Tổng số liệu báo cáo được duyệt quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

1

2

3

4

5=4-3

6

A

Quyết toán thu, nộp ngân sách phí, lệ phí

7.385.641,55

7.385.641,55

-

7.385.641,55

I

Số thu phí, lệ phí

334.111,05

334.111,05

-

334.111,05

1

Học phí năm trước chuyển sang

142.223,55

142.223,55

 

142.223,55

2

Học phí năm 2025

191.887,50

191.887,50

 

191.887,50

II

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

7.051.530,50

7.051.530,50

-

7.051.530,50

1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

6.222.540,00

6.222.540,00

 

6.222.540,00

2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

828.990,50

828.990,50

-

828.990,50

 

2.1. Kinh phí năm trước chuyển sang

421.004,00

421.004,00

 

421.004,00

 

2.2. Kinh

407.986,50

407.986,50

 

407.986,50

B

Quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước

3.094.234,334

3.094.234,334

-

3.072.908,334

I

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.072.908,334

3.072.908,334

-

3.072.908,334

1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.072.908,334

3.072.908,334

-

3.072.908,334

 

6000

Tiền lương

1.624.091,3

1.624.091,3

-

1.624.091,3

 

6001

Lương theo ngạch, bậc

1.624.091,30

1.624.091,3

 

1.624.091,3

 

6100

Phụ cấp lương

803.043,6

803.043,6

-

803.043,6

 

6101

Phụ cấp chức vụ

18.252,00

18.252,0

 

18.252,0

 

6105

Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ

115.325,00

115.325,0

 

115.325,0

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

347.131,60

347.131,6

 

347.131,6

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc

7.020,00

7.020,0

 

7.020,0

 

6115

Phụ cấp thâm niên VK; PC thâm niên nghề

305.276,40

305.276,4

 

305.276,4

 

6149

Phụ cấp khác

10.038,60

10.038,6

 

10.038,6

 

6200

Tiền thưởng

26.400,0

26.400,0

-

26.400,0

 

6201

Thưởng thường xuyên

26.400,00

26.400,0

 

26.400,0

 

6250

Phúc lợi tập thể

37.500,0

37.500,0

-

37.500,0

 

6299

Chi khác

37.500,00

37.500,0

 

37.500,0

 

6300

Các khoản đóng góp

436.054,400

436.054,400

-

436.054,400

 

6301

Bảo hiểm xã hội

329.317,100

329.317,10

 

329.317,10

 

6302

Bảo hiểm y tế

56.451,60

56.451,60

 

56.451,60

 

6303

Kinh phí công đoàn

31.467,20

31.467,20

 

31.467,20

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

18.818,50

18.818,50

 

18.818,50

 

6400

Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

5.000,0

5.000,0

-

5.000,0

 

6449

Chi khác

5.000,00

5.000,0

 

5.000,0

 

6500

Thanh toán dịch vụ công cộng

16.869,2

16.869,2

-

16.869,2

 

6501

Tiền điện

12.043,40

12.043,4

 

12.043,4

 

6502

Tiền nước

4.825,80

4.825,8

 

4.825,8

 

6550

Vật tư văn phòng

7.562,3

7.562,3

-

7.562,3

 

6551

Văn phòng phẩm

1.312,30

1.312,3

 

1.312,3

 

6553

Khoán văn phòng phẩm

6.250,00

6.250,0

 

6.250,0

 

6600

Thông tin, tuyên truyền, liên lạc

7.003,0

7.003,0

-

7.003,0

 

6605

Thuê bao kênh vệ tinh; Thuê bao cáp truyền hình; Cước phí Internet; Thuê đường truyền mạng

1.440,00

1.440,0

 

1.440,0

 

6608

Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện

5.563,00

5.563,0

 

5.563,0

 

6700

Công tác phí

11.041,6

11.041,6

-

11.041,6

 

6701

Tiền vé máy bay, tàu, xe

4.991,60

4.991,6

 

4.991,6

 

6702

Phụ cấp công tác phí

650,00

650,0

 

650,0

 

6704

Khoán công tác phí

5.400,00

5.400,0

 

5.400,0

 

6750

Chi phí thuê mướn

18.000,0

18.000,0

-

18.000,0

 

6757

Thuê lao động trong nước

18.000,00

18.000,0

 

18.000,0

 

6900

Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng

18.595,000

18.595,000

-

18.595,000

 

6912

Các thiết bị công nghệ thông tin

18.595,00

18.595,00

 

18.595,00

 

7000

CP nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

61.747,934

61.747,934

-

61.747,934

 

7001

Chi mua hàng hóa, vật tư

19.897,934

19.897,934

 

19.897,934

 

7004

Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động

2.000,00

2.000,0

 

2.000,0

 

7049

Chi khác

39.850,00

39.850,0

 

39.850,0

2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

II

Nguồn kinh phí Học phí

21.326,0

21.326,0

-

21.326,0

 

6100

Phụ cấp lương

16.528,5

16.528,5

-

16.528,5

 

6105

Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ

16.528,5

16.528,5

 

16.528,5

 

7750

Chi khác

4.797,5

4.797,5

-

4.797,5

 

7766

Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ

4.797,5

4.797,5

 

4.797,5

C

Kinh phí chuyển sang năm 2025 và Huỷ dự toán

3.462.416,716

3.462.416,716

-

3.462.416,716

I

Số thu phí, lệ phí

312.785,05

312.785,05

-

312.785,05

II

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.978.622,166

3.978.622,166

-

3.978.622,166

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

3.149.631,666

3.149.631,666

 

3.149.631,666

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

828.990,5

828.990,5

 

828.990,5

 

3. Công khai chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm hỗ trợ chi phí học tập và học bổng cho học sinh thuộc diện chính sách năm học 2024-2025

ĐVT: Nghìn đồng

STT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

1

2

3

4

5=4-3

6

A

Quyết toán thu

6.750,0

6.750,0

-

6.750,0

1

Tiền hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh thuộc diện chính sách năm học 2024-2025

6.750,0

6.750,0

 

6.750,0

2

Chi hỗ trợ học bổng cho học sinh thuộc diện chính sách năm học 2024-2025

 

 

 

 

B

Quyết toán chi

6.750,0

6.750,0

-

6.750,0

1

Chi tiền hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh thuộc diện chính sách năm học 2024-2025

6.750,0

6.750,0

 

6.750,0

2

Chi hỗ trợ học bổng cho học sinh thuộc diện chính sách năm học 2024-2025

 

 

 

 

 

4. Công khai các khoản thu - chi ngoài ngân sách năm học 2024-2025

ĐVT: Nghìn đồng

STT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

1

2

3

4

5=4-3

6

A

Quyết toán thu

1.115.860,84

1.115.860,84

-

1.115.860,84

1

Tiền Bảo hiểm y tế học sinh

390.957,84

390.957,84

 

390.957,84

2

Tiền Bảo hiểm thân thể học sinh

89.000,0

89.000,0

 

89.000,0

3

Tiền Dạy thêm - Học thêm

559.041,0

559.041,0

 

559.041,0

4

Tiền Ôn thi vào lớp 10

-

-

 

-

5

Tiền trông xe đạp

29.090,0

29.090,0

 

29.090,0

6

Tiền nước uống

19.800,0

19.800,0

 

19.800,0

7

Tiền dọn vệ sinh

27.972,0

27.972,0

 

27.972,0

B

Quyết toán chi

1.094.388,2

1.094.388,2

-

1.094.388,2

1

Nộp cơ quan BHXH Kim Thành

390.957,8

390.957,8

-

390.957,8

2

Nộp Công ty Bảo Việt Hải Dương

89.000,0

89.000,0

-

89.000,0

3

Tiền Dạy thêm - Học thêm

559.041,0

559.041,0

-

559.041,0

 

- Nộp thuế 2%

11.181,3

11.181,3

 

11.181,3

 

- Thanh toán GV trực tiếp dạy

438.289,8

438.289,8

 

438.289,8

 

- Thanh toán QL, đôn đốc, kiểm soát thu chi

82.179,7

82.179,7

 

82.179,7

 

- Tiền điện, nước

4.710,3

4.710,3

 

4.710,3

 

- Tiền giấy thi, bì đựng, phô tô đề thi KSCL

5.476,7

5.476,7

 

5.476,7

 

- Sửa chữa điện phòng học

17.203,2

17.203,2

 

17.203,2

 

* Số dư:

-

-

-

-

4

Tiền trông xe đạp

13.217,4

13.217,4

-

13.217,4

 

- Nộp thuế 10%

2.909,0

2.909,0

 

2.909,0

 

- Thanh toán trông xe đạp

9.000,0

9.000,0

 

9.000,0

 

- Thanh toán QL, đôn đốc, kiểm soát thu chi

1.308,4

1.308,4

 

1.308,4

 

* Số dư:

15.872,6

15.872,6

-

15.872,6

5

Tiền nước uống

14.200,0

14.200,0

-

14.200,0

 

- Trả tiền nước uống Công ty nước sạch Hải Hà

14.200,0

14.200,0

 

14.200,0

 

* Số dư:

5.600,0

5.600,0

-

5.600,0

6

Tiền vệ sinh

27.972,0

27.972,0

-

27.972,0

 

- Tiền công dọn vệ sinh

22.500,0

22.500,0

 

22.500,0

 

- Tiền nước tẩy rửa nhà vệ sinh

5.472,0

5.472,0

 

5.472,0

 

* Số dư:

-

-

-

-

C

Số tiền dư tại ngân hàng

21.472,6

21.472,6

-

21.472,6

 

VI. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC

- Duy trì sĩ số 99,78%. Sĩ số cuối năm 470 = 12 lớp (chuyển đến: 03, chuyển đi: 05, bỏ học: 01)

- Huy động 100% học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học vào học lớp 6

- Phổ cập giáo dục THCS: đạt mức độ 3

- HSG lớp 9: Thi học sinh giỏi huyện các môn văn hoá lớp 9: 03 giải (01 giải Ba môn LS& ĐL (phân môn ĐL), 01 giải KK môn Tin học). Xếp thứ 14/18 trường (chưa đạt chỉ tiêu đề ra)

- Nhà trường triển khai mô hình “ Xanh – Sạch – Đẹp – An toàn – Thân thiện”, kết quả: Đạt

- Kết quả thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm 2024-2025: Có 95/98 học sinh tham gia dự thi (02 HS dạng khuyết tật tuyển thẳng). Đỗ nguyện vọng 1 THPT công lập 53/98 HS = 54.1% đạt chỉ tiêu đề ra

Kết luận: Nhà trường đã cải tiến công tác thi đua, cụ thể hóa tiêu chuẩn thi đua thành bảng điểm để các tổ thảo luận và cùng thực hiện. Thực hiện các đợt, phong trào thi đua ngay từ đầu năm học tạo không khí  hăng say học tập, làm việc của các thầy cô và học sinh. Dựa vào tiêu chí, nội dung, thang điểm thi đua của trường; các công văn hướng dẫn trường tổ chức họp xét duyệt thi đua theo quy định.

* Kết quả: Danh hiệu đề nghị Tập thể:

- Trường: Lao động tiên tiến

- Danh hiệu Cá nhân:

+ Có 04 đ/c đạt danh hiệu CSTĐCS

+ Có 20 đ/c được chủ tịch huyện khen

+ Có 01 đ/c được chủ tịch tỉnh khen

Trên đây là Báo cáo kết quả thường niên năm 2025 (Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) của trường THCS Ngũ Phúc. (có hiệu lực thi hành từ ngày 02/10/2025)./.

Nơi nhận:

* Gửi bản điện tử:

  • PVH-XH(B/c);
  • Websitecủatrường;
  • Lưu:VT.,

HIỆU TRƯỞNG

 

(đã ký)

 

Nguyễn Kim Oanh

 

Sơ đồ website